Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên Năm học 2018 – 2019
Lượt xem:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ[if gte vml 1]> <![endif][if !vml][endif] THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
Năm học 2018 – 2019
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
25 |
0 |
0 |
8 |
14 |
3 |
0 |
5 |
10 |
5 |
11 |
12 |
|
|
|||
|
I |
Giáo viên |
21 |
|
|
5 |
14 |
2 |
|
5 |
11 |
4 |
9 |
12 |
|
|
||
|
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: |
6 |
|
|
1 |
3 |
2 |
|
3 |
1 |
|
3 |
3 |
|
|
|||
|
1 |
Tiếng dân tộc |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Ngoại ngữ |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
1 |
|
1 |
1 |
|
|
||
|
3 |
Tin học |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
||
|
4 |
Âm nhạc |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
||
|
5 |
Mỹ thuật |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
||
|
6 |
Thể dục |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
||
|
II |
Cán bộ quản lý |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
|
|
|
||
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
0 |
2 |
|
|
|
||
|
III |
Nhân viên |
2 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Thủ quỹ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Nhân viên y tế |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Nhân viên thư viện |
0 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
7 |
Nhân viên công nghệ thông tin |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
