Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2018 – 2019

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất, năm học 2018 – 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

19/16 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

19 

874/557

2

Phòng học bán kiên cố

0 

 

3

Phòng học tạm

 0

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 0

 

III

Số điểm trường lẻ

 0

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 

6112/557 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

0 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 16

736/557

2

Diện tích thư viện (m2)

1 

46/557 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

2 

92/557 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 1

 46/292

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 1

25/557 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 1

25/557

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 1

 25/557

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 16

16 bộ/16 lớp 

1.1

Khối lớp 1

 

4 

1.2

Khối lớp 2

 

 3

1.3

Khối lớp 3

 

 3

1.4

Khối lớp 4

 

 3

1.5

Khối lớp 5

 

 3

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

0 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 16

557/16

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 2

2/16 

2

Cát xét

 2

2/16 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

1/16 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 4

4/16 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

                                                  0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2 

 

 2

 

70/557 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Lam Hạ, ngày 10 tháng 09 năm 2018
 Hiệu trưởng

 

Nguyễn Thị Hồng Thúy