Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017 – 2018
Lượt xem:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017 – 2018
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||||
|
I |
Tổng số học sinh |
480 |
101 |
101 |
106 |
84 |
88 |
||
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày |
480 |
101 |
101 |
106 |
84 |
88 |
||
|
III |
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất |
480 |
101 |
101 |
106 |
84 |
88 |
||
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
395 83% |
70 70% |
77 76% |
102 96% |
62 74% |
84 95% |
||
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
85 17% |
31 30% |
24 24% |
4 4% |
22 26% |
4 5% |
||
|
3 |
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
IV |
Số học sinh chia theo kết quả học tập |
480 |
101 |
101 |
106 |
84 |
88 |
||
|
1 |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
383 80% |
82 81% |
78 77% |
75 71% |
68 81% |
80 90% |
||
|
2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
97 20% |
19 19% |
23 23% |
31 29% |
16 19% |
8 10% |
||
|
3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
480 |
101 |
101 |
106 |
84 |
88 |
||
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
475 99% |
98 97% |
101 100% |
104 98% |
84 100% |
88 100% |
||
|
a |
Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) |
311 65% |
67 68% |
69 68% |
62 60% |
53 63% |
60 68% |
||
|
b |
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
2 |
Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
5 |
3 3% |
0 |
2 2% |
0 |
0
|
||
