THÔNG BÁO CÔNG KHAI-DỰ TOÁN THU – CHI CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP NĂM HỌC 2020-2021
Lượt xem:
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ |
Biểu số 02 |
||||||||||
|
Chương: 622 |
|||||||||||
|
THÔNG BÁO CÔNG KHAI |
|
||||||||||
|
DỰ TOÁN THU – CHI CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP |
|
||||||||||
|
NĂM HỌC 2020-2021 |
|
||||||||||
|
Chỉ tiêu |
Số liệu dự toán |
Ghi chú |
|
||||||||
|
1. Quỹ nước uống cho học sinh |
|
|
|
||||||||
|
Dự thu: 570 hs x 40.000đ/hs |
22,800,000 |
|
|
||||||||
|
Dự chi: |
22,800,000 |
|
|
||||||||
|
-Chi kiểm định chất lượng nước |
2,000,000 |
|
|
||||||||
|
– Chi mua nước T9,10/2020 (15bình x 16 lớp x 17.000/bình đ x 2T) |
8,160,000 |
|
|
||||||||
|
-Mua ca cốc uống nước cho học sinh, bình đựng nước, xô … |
3,140,000 |
|
|
||||||||
|
– Chi công vệ sinh, phục vụ lấy nước cho học sinh |
4,500,000 |
|
|
||||||||
|
– Chi thay thế cục lõi, bảo trì sửa chữa máy lọc nước … |
5,000,000 |
|
|
||||||||
|
2. Học buổi 2 |
|
|
|
||||||||
|
Dự thu: 4.000 đ/tiết |
504,000,000 |
|
|
||||||||
|
K1: 4.000 đ/tiết x 8 tiết/tuần x 35 tuần x 114 HS |
127,680,000 |
|
|
||||||||
|
K2: 4.000 đ/tiết x 10 tiết/tuần x 35 tuần x 103 HS |
144,200,000 |
|
|
||||||||
|
K3: 4.000 đ/tiết x 6tiết/tuần x 35 tuần x 151 HS |
126,840,000 |
|
|
||||||||
|
K4,5: 4.000 đ/tiết x 4 tiết/tuần x 35 tuần x 188 HS |
105,280,000 |
|
|
||||||||
|
Dự chi: |
504,000,000 |
|
|
||||||||
|
-Chi 80% chi trả GV giảng dạy |
403,200,000 |
|
|
||||||||
|
-5% Chi điện nước, sửa chữa cơ sở vật chất |
25,200,000 |
|
|
||||||||
|
-15% chi cho quản lý,chi bồi dưỡng cho công tác bảo vệ, văn phòng, thủ quỹ, kế toán… |
75,600,000 |
|
|
||||||||
|
3. Học Tiếng anh Phonic ( đối với lớp 1,2) |
99,000,000 |
|
|
||||||||
|
Dự thu: 220 hs x 50.000 đ/tháng x 9 tháng |
99,000,000 |
|
|
||||||||
|
Dự chi: |
99,000,000 |
|
|
||||||||
|
-53,8 % chuyển cho cty Phonic |
53,262,000 |
|
|
||||||||
|
-46,2% Chi lương GV, công tác quản lý, phục vụ và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động dạy học |
45,738,000 |
|
|
||||||||
|
4. Học kỹ năng sống Bigben |
|
|
|
||||||||
|
Dự thu: 200 hs x 50.000 đ/tháng x 7 tháng |
70,000,000 |
|
|
||||||||
|
Dự chi: |
70,000,000 |
|
|
||||||||
|
-60 % chuyển cho công ty Bigben |
42,000,000 |
|
|
||||||||
|
-30% Chi cho Gv trực tiếp giảng dạy |
21,000,000 |
|
|
||||||||
|
-10% chi cho công tác quản lý, phục vụ |
7,000,000 |
|
|
||||||||
|
5. Quỹ tài trợ |
|
|
|
||||||||
|
Dự thu: |
135,000,000 |
|
|
||||||||
|
Dự chi: |
135,000,000 |
|
|
||||||||
|
Chi khen thưởng học sinh đạt giải các cuộc thi, tập thể lớp đạt thành tích trong năm học …. |
23,000,000 |
|
|
||||||||
|
Mua 4 tivi phục vụ học tập cho học sinh |
40,000,000 |
|
|
||||||||
|
Lắp camera |
25,000,000 |
|
|
||||||||
|
Mua máy chiếu phục vụ học tập của học sinh |
17,000,000 |
|
|
||||||||
|
Gia cố, sửa chữa hệ thống cửa các lớp học |
30,000,000 |
|
|
||||||||
|
Ngày 02 tháng 11 năm 2020 |
|
||||||||||
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
||||||||||
|
Nguyễn Thị Hồng Thúy |
|
||||||||||
