QUYẾT TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 6 THÁNG CUỐI NĂM 2020
Lượt xem:
|
Biểu số 4 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính |
||||||||
|
Đơn vị: Trường tiểu học Lam Hạ |
||||||||
|
Chương: 622 |
||||||||
|
QUYẾT TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
||||||||
|
Từ ngày 01/7/2020 đến ngày 31/12/2020 |
||||||||
|
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ- … ngày …/…/… của ….) |
||||||||
|
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) |
||||||||
|
Đơn vị tính: Đồng |
||||||||
|
STT |
Nội dung |
Tổng số liệu báo cáo quyết toán |
Tổng số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 = 4-3 |
||||
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
||||
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
||||
|
1 |
Lệ phí |
|
|
|
||||
|
2 |
Phí |
|
|
|
||||
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
||||
|
1 |
Chi sự nghiệp |
|
|
|
||||
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
||||
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
||||
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
||||
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
||||
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
||||
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
|
||||
|
1 |
Lệ phí |
|
|
|
||||
|
2 |
Phí |
|
|
|
||||
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
1782261300 |
1782261300 |
|
||||
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
1782261300 |
1782261300 |
|
||||
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
||||
|
11 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
||||
|
12 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
||||
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
||||
|
21 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
||||
|
|
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
||||
|
|
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
||||
|
|
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
||||
|
22 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
||||
|
23 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
||||
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
1782261300 |
1782261300 |
|
||||
|
31 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
1756661300 |
1756661300 |
|
||||
|
32 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
25600000 |
25600000 |
|
||||
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
||||
|
41 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
||||
|
42 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
||||
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
||||
|
1 |
||||||||
|
MISA Mimosa.NET 2019 |
||||||||
|
Đơn vị: Trường tiểu học Lam Hạ |
||||||||
|
Chương: 622 |
||||||||
|
STT |
Nội dung |
Tổng số liệu báo cáo quyết toán |
Tổng số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 = 4-3 |
||||
|
51 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
||||
|
52 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
||||
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
||||
|
61 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
||||
|
62 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
||||
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
||||
|
71 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
||||
|
72 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
||||
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
||||
|
81 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
||||
|
82 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
||||
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
||||
|
91 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
||||
|
92 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
||||
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
||||
|
101 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
||||
|
102 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
||||
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
||||
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
||||
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
||||
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
||||
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
||||
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
||||
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
||||
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
||||
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
||||
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
||||
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
||||
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
||||
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
||||
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
||||
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
||||
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
||||
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
||||
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
||||
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
||||
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
||||
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
||||
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
||||
|
2 |
||||||||
|
MISA Mimosa.NET 2019 |
||||||||
