Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, Năm học 2021-2022
Lượt xem:
Biểu mẫu 08
( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ GD- ĐT)
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,
Năm học 2021-2022
|
I |
Cán bộ quản lý |
Đơn vị |
Tổng số |
||||
|
Tổng số |
Nữ |
Dân tộc thiểu số |
|||||
|
Tổng số |
Nữ |
||||||
|
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
1 |
Tổng số trường |
trường |
1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
Tổng số lớp |
lớp |
16 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
Cán bộ quản lý |
người |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
Chia theo trình độ đào tạo |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
– Trung cấp |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Cao đẳng |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
– Đại học |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
– Thạc sĩ |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Tiến sĩ , TSKH |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Khác |
người |
|
|
|
|
|
|
|
Chia theo độ tuổi |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
+ Dưới 31 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 31 – 35 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 36 – 40 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 41 – 45 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 46 – 50 tuổi |
người |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
+ Từ 51 – 55 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 56 – 60 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Khác |
người |
|
|
|
|
|
|
|
Hạng chức danh nghề nghiệp |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
+ Hạng II |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hạng III |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hạng IV |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Khác |
người |
|
|
|
|
|
|
|
Kết quả đánh giá theo nghị định 56 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành xuất sắc |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành tốt |
người |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành nhưng còn hạn chế về năng lực |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Không hoàn thành |
người |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Hiệu trưởng |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
Chia theo trình độ đào tạo |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
– Trung cấp |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Cao đẳng |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Đại học |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
– Thạc sĩ |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Tiến sĩ , TSKH |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Khác |
người |
|
|
|
|
|
|
|
Chia theo độ tuổi |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Dưới 31 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 31 – 35 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 36 – 40 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 41 – 45 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 46 – 50 tuổi |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Từ 51 – 55 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 56 – 60 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Khác |
người |
|
|
|
|
|
|
|
Hạng chức danh nghề nghiệp |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hạng II |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hạng III |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Hạng IV |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Khác |
người |
|
|
|
|
|
|
|
Kết quả đánh giá theo nghị định 56 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành xuất sắc |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành tốt |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành nhưng còn hạn chế về năng lực |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Không hoàn thành |
người |
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Phó hiệu trưởng |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
Chia theo trình độ đào tạo |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
– Trung cấp |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Cao đẳng |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
– Đại học |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Thạc sĩ |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Tiến sĩ , TSKH |
người |
|
|
|
|
|
|
|
– Khác |
người |
|
|
|
|
|
|
|
Chia theo độ tuổi |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Dưới 31 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 31 – 35 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 36 – 40 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 41 – 45 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 46 – 50 tuổi |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Từ 51 – 55 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ 56 – 60 tuổi |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Khác |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
Hạng chức danh nghề nghiệp |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hạng II |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Hạng III |
Người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hạng IV |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Khác |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
Kết quả đánh giá theo nghị định 56 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành xuất sắc |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành tốt |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành nhưng còn hạn chế về năng lực |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Không hoàn thành |
người |
|
|
|
|
|
|
II |
Giáo viên/Nhân viên |
Đơn vị |
Tổng số |
||||
|
Tổng số |
Nữ |
Dân tộc thiểu số |
|||||
|
Tổng số |
Nữ |
||||||
|
1 |
Số trường |
trường |
1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
Số lớp |
lớp |
16 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
Số giáo viên (tính cả giáo viên phụ trách đội) |
người |
22 |
19 |
|
|
|
|
3.1 |
Giáo viên bộ môn |
|
19 |
17 |
|
|
|
|
|
+ Giáo viên tiểu học |
người |
16 |
15 |
|
|
|
|
|
+ Giáo dục thể chất |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Âm nhạc |
người |
1 |
|
|
|
|
|
|
+ Mỹ thuật |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
3.2 |
Giáo viên theo trình độ đào tạo |
|
22 |
19 |
|
|
|
|
|
+ Trung cấp |
người |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Cao đẳng |
người |
11 |
11 |
|
|
|
|
|
+ Đại học |
người |
9 |
7 |
|
|
|
|
|
+ Thạc sĩ |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Tiến sĩ , TSKH |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Khác |
người |
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
|
22 |
19 |
|
|
|
|
|
+ Hạng II |
người |
3 |
2 |
|
|
|
|
|
+ Hạng III |
người |
15 |
15 |
|
|
|
|
|
+ Hạng IV |
người |
4 |
3 |
|
|
|
|
|
+ Khác |
người |
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Giáo viên theo kết quả đánh giá viên chức |
|
22 |
19 |
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành xuất sắc |
người |
9 |
8 |
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành tốt |
người |
10 |
9 |
|
|
|
|
|
+ Hoàn thành nhưng còn hạn chế về năng lực |
người |
3 |
2 |
|
|
|
|
|
+ Không hoàn thành |
người |
|
|
|
|
|
|
3.5 |
Giáo viên dạy giỏi |
|
15 |
13 |
|
|
|
|
|
+ Cấp trường |
người |
11 |
11 |
|
|
|
|
|
+ Cấp huyện |
người |
4 |
2 |
|
|
|
|
|
+ Cấp tỉnh |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Cấp toàn quốc |
người |
|
|
|
|
|
|
3.6 |
Giáo viên chủ nhiệm giỏi |
|
9 |
8 |
|
|
|
|
|
+ Cấp trường |
người |
9 |
8 |
|
|
|
|
|
+ Cấp huyện |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Cấp tỉnh |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Cấp toàn quốc |
người |
|
|
|
|
|
|
3.7 |
Giáo viên Phụ trách đội giỏi |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Cấp trường |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Cấp huyện |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Cấp tỉnh |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Cấp toàn quốc |
người |
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Văn thư |
người |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
+ Kế toán |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Y tế |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Thủ quỹ |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Thiết bị, thư viên |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Công nghệ thông tin |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Hỗ trợ khuyết tật |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Giáo vụ |
người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Khác |
người |
|
|
|
|
|
Lam Hạ , ngày 20 tháng 08 năm 2021
Hiệu trưởng
Nguyễn Thị Hồng Thúy
