Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝTRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ

                                 Biểu mẫu 07

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

15/16

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

1

Phòng học kiên cố

15

690/587

2

Phòng học bán kiên cố

3

Phòng học tạm

4

Phòng học nhờ, mượn

III

Số điểm trường lẻ

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6112

10.41m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4500

4500/587

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

46m2/phòng

2

Diện tích thư viện (m2)

125

125/587

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất (nhà đa năng) (m2)

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

46

46/587

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

92

            46m2/phòng

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

46

46/587

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 25

25/587

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 25

25/2

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

25

25/587

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quđnh

8/16

1.1

Khối lớp 1

0

1.2

Khối lớp 2

2

1.3

Khối lớp 3

2

1.4

Khối lớp 4

2

1.5

Khối lớp 5

2

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

2.1

Khối lớp 1

3

2.2

Khối lớp 2

 1

2.3

Khối lớp 3

 2

2.4

Khối lớp 4

 1

2.5

Khối lớp 5

 1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

20

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

1

Ti vi

4  4/587

2

Cát xét

2

2/587

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/587

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

2/587

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0 

0 

0 

XIII

Khu nội trú

0 

0 

0 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

1

70/587

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

Lam Hạ , ngày 03 tháng 08 năm 2020
Hiệu trưởng

 


Nguyễn Thị Hồng Thúy