Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, học kỳ II năm học 2019- 2020

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 06

( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ GD- ĐT)

PHÒNG GIÁO DỤC& ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, học kỳ II năm học 2019– 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 576

114

 157

98

100 

107

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

 576

114

 157

98

100 

107

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 576

114

 157

98

100 

107

1

Tốt(tỷ lệ so với tng số)

504=87,5 %

77=67,5%

140=89,17%

90=91,8%

91=91%

106=99,0%

2

Đạt(t lệ so với tổng số)

72=12,5 %

37=32,4%

17=10,82%

8=8,2%

9=9%

 1=0,91%

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả hc tập

 576

114

 157

98

100 

107

1

Hoàn thành tt (t lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Toán

439= 76,21%

86=75,44%

130=82,8%

83=84,69%

52=52%

88=82,24%

 

Tiếng Việt

464= 80,55%

80=70,17%

126=80,25%

83=84,69%

84=84%

91=85,05%

 

Đạo đức

517= 89.76%

88=77,19%

142=90,44%

96=97,96%

87=87%

104=97,2%

 

Tự nhiên- Xã hội

293= 79,40%

76=66,67%

136=86,62%

81=82,65%

x

x

 

Khoa học

155= 74,88%

x

x

x

 63=63%

 92=85,98%

 

Lịch sử& Địa lí

171= 82,61%

x

x

x

89= 89%

 82=76,63%

 

Âm nhạc

487= 84,55%

 86= 75,44%

140= 89,17%

82= 83,67%

83= 83%

96=89,72`%

 

Mĩ thuật

506= 87,85%

92= 80,7%

145=92,36%

87= 88,77%

93= 93%

89=83,18%

 

Thủ công, Kĩ thuật

483=83,85%

81= 71,05%

136=86,62%

81= 82,65%

85= 85%

100=93,46%

 

Thể dục

476=82,64%

84= 73,68%

141=89,81%

83= 84,69%

80= 80%

88=82,24%

 

Ngoại ngữ

226= 39,24%

29= 25,44%

81=51,59%

42=42,86%

41=41%

33=30,84%

 

Tin học

215= 70,03

x

x

79=80,61

71=71%

65=60,75%

2

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Toán

136= 23,61%

27= 23,68%

27= 17,2%

15= 15,31%

48= 48%

19=17,76% 

 

Tiếng Việt

109= 18,92%

31=27,19%

31= 19,74%

15= 15,31%

16= 16%

16=14,95% 

 

Đạo đức

59= 10,24%

26= 22,81%

15= 9,55%

2= 2,04%

13= 13%

3=2,8% 

 

Tự nhiên- Xã hội

76= 20,6%

38= 33,33%

21= 13,37%

17= 17,35%

x

x

 

Khoa học

52= 25,12%

x

x

x

37= 37%

15=14,02% 

 

Lịch sử& Địa lí

36= 17,39%

x

x

x

11= 11%

25=23,36% 

 

Âm nhạc

89= 15,45%

28= 24,56%

17= 10,83%

16= 16,33%

17= 17%

11=10,28% 

 

Mĩ thuật

70= 12,15%

22= 19,3%

12= 7,64%

11= 11,22%

7=7%

18=16,82% 

 

Thủ công, Kĩ thuật

93= 16,14%

33= 28,95%

21= 13,37%

17= 17,35%

15= 15%

7=6,54% 

 

Thể dục

100= 17,36%

30= 26,31%

16= 10,19%

20=20,41%

20= 20%

19=17,76% 

 

Ngoại ngữ

346= 60,07%

81= 71,05%

76= 48,41

59=60,2%

59= 59%

74=69,16% 

 

Tin học

90= 29,51

x

x

29=59%

29=29%

42=39,25% 

3

Chưa hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

4= 0,69 

4=3,51 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(t lệ so với tổng số)

572= 99,3%

110= 96,49%

157= 100%

98= 100%

100= 100%

107= 100% 

a

Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

368 = 63,89%

71=62,28

99= 63,06%

70= 71,43%

64= 64%

64= 59,81%

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

                Lam Hạ, ngày tháng 08 năm 2020
                Thủ trưởng đơn vị


 

                Nguyễn Thị Hồng Thúy