CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH VÀ DỰ TOÁN BỔ SUNG THU – CHI NHÀ NƯỚC NĂM 2020
Lượt xem:
|
Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính |
||
|
Đơn vị: Trường TH Lam Hạ |
||
|
Chương: 622; Loại 070; Khoản 072 |
||
|
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 |
||
|
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
||
|
Đơn vị : đồng |
||
|
Số |
Nội dung |
Dự toán được giao |
|
1 |
2 |
3 |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
1 |
Lệ phí |
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
3,154,517,000 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
3,154,517,000 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
3,154,517,000 |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
3,154,517,000 |
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
3,154,517,000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
3,154,517,000 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
Ngày 05 tháng 02 năm 2019 |
||
|
Thủ trưởng đơn vị |
||
|
Nguyễn Thị Hồng Thúy |
||
|
Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90/20178TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính |
||
|
Đơn vị: Trường TH Lam Hạ |
||
|
Chương: 622; Loại 070; Khoản 072 |
||
|
CÔNG KHAI DỰ TOÁN BỔ SUNG THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 |
||
|
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
||
|
Đơn vị : đồng |
||
|
Số |
Nội dung |
Dự toán được giao |
|
1 |
2 |
3 |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
0 |
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
0 |
|
1 |
Học phí |
0 |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp Giáo dục & đào tạo |
0 |
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
0 |
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
0 |
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
0 |
|
1 |
Lệ phí |
0 |
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
9,500,000 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
9,500,000 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
9,500,000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
9,500,000 |
|
Ngày 20 tháng 7 năm 2019 |
||
|
Thủ trưởng đơn vị |
||
|
Nguyễn Thị Hồng Thúy |
||
|
Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90/20178TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính |
||
|
Đơn vị: Trường TH Lam Hạ |
||
|
Chương: 622; Loại 070; Khoản 072 |
||
|
CÔNG KHAI DỰ TOÁN BỔ SUNG THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 |
||
|
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
||
|
Đơn vị : đồng |
||
|
Số |
Nội dung |
Dự toán được giao |
|
1 |
2 |
3 |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
0 |
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
0 |
|
1 |
Học phí |
0 |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp Giáo dục & đào tạo |
0 |
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
0 |
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
0 |
|
1 |
Học phí |
0 |
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
12,000,000 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
12,000,000 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
12,000,000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
12,000,000 |
|
Ngày 20 tháng 07 năm 2020 |
||
|
Thủ trưởng đơn vị |
||
|
Nguyễn Thị Hồng Thúy |
||
|
Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90/20178TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính |
||
|
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
||
|
Chương: 622; Loại 070; Khoản 072 |
||
|
CÔNG KHAI DỰ TOÁN BỔ SUNG THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 |
||
|
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
||
|
Đơn vị : đồng |
||
|
Số |
Nội dung |
Dự toán được giao |
|
1 |
2 |
3 |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
0 |
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
0 |
|
1 |
Học phí |
0 |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp Giáo dục & đào tạo |
0 |
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
0 |
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
0 |
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
0 |
|
1 |
Học phí |
0 |
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
226,371,000 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
226,371,000 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
226,371,000 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
226,371,000 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
2 |
Chi sự nghiệp giáo dục Mầm non |
0 |
|
2.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục Tiểu học |
0 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
4 |
Chi sự nghiệp giáo dục THCS + GDTX |
0 |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
Ngày 20 tháng 08 năm 2020 |
||
|
Thủ trưởng đơn vị |
||
|
Nguyễn Thị Hồng Thúy |
||
