BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN NSNN NĂM 2021 (6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021)
Lượt xem:
|
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||
|
TRƯỜNG: TIỂU HỌC LAM HẠ |
|||
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN NSNN NĂM 2021 |
|||
|
(6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021) |
|||
|
TT |
Diễn giải |
Số tiền |
Ghi chú |
|
I |
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021 |
|
|
|
1 |
Dự toán NSNN được giao 6 tháng đầu năm 2021 |
3,764,813,000 |
|
|
|
Nguồn 113 |
3,501,325,000 |
|
|
|
Nguồn 112 |
263,488,000 |
|
|
2 |
Dự toán NSNN đã rút thực chi 6 tháng đầu năm 2021 |
1,928,086,000 |
|
|
|
Nguồn 113 |
1,691,786,000 |
|
|
|
Nguồn 112 |
236,300,000 |
|
|
3 |
Chi dự toán NSNN thường xuyên 6 tháng đầu năm 2021 chia ra |
|
|
|
|
TN 0129: Chi thanh toán cho cá nhân |
1,586,153,800 |
|
|
|
Trong đó : TM 6115: Chi phụ cấp thâm niên |
166,007,600 |
|
|
|
TM 6151: Học bổng học sinh khuyết tật |
|
|
|
|
TM 6157: Hỗ trợ chi phí học tập |
|
|
|
|
TM 6401: Tiền ăn trưa trẻ mẫu giáo |
|
|
|
|
TN 0130: Chi hàng hóa, dịch vụ |
323,147,200 |
|
|
|
Trong đó: Mua sắm công cụ, dụng cụ (TM6552) |
|
|
|
|
Sửa chữa tài sản, trang thiết bị (Mục 6900) |
7,175,000 |
|
|
|
Mua sắm tài sản, trang Tbị (Mục 6950) |
203,182,000 |
|
|
|
Mua sắm vật tư thiết bị dạy học (TM 7001) |
48,090,000 |
|
|
|
TN 0132: Các khoản chi khác |
18,785,000 |
|
|
|
Trong đó: Cấp bù học phí (TM 7766) |
|
|
|
|
Chi tinh giản biên chế (Mục 8000) |
|
|
|
II |
HỌC PHÍ NĂM 2021 |
|
|
|
1 |
Số dư năm 2020 chuyển sang |
|
|
|
|
Trong đó : 40% thực hiện CCTL |
|
|
|
|
60% chi hoạt động |
|
|
|
2 |
Tổng số đã thu nộp KBNN 6 tháng năm 2021 |
|
|
|
|
Học phí của năm học 2019-2020 |
|
|
|
|
Học phí của năm học 2020-2021 |
|
|
|
|
Số cấp bù học phí |
|
|
|
3 |
Tổng số đã thực chi 6 tháng năm 2021 tại KBNN |
|
|
|
|
TN 0129: Chi thanh toán cho cá nhân |
|
|
|
|
Trong đó : TM 6115: Chi phụ cấp thâm niên |
|
|
|
|
TM 6151: Học bổng học sinh khuyết tật |
|
|
|
|
TM 6157: Hỗ trợ chi phí học tập |
|
|
|
|
TM 6401: Tiền ăn trưa trẻ mẫu giáo |
|
|
|
|
TN 0130: Chi hàng hóa, dịch vụ |
|
|
|
|
Trong đó: Mua sắm công cụ, dụng cụ (TM6552) |
|
|
|
|
Sửa chữa tài sản, trang thiết bị (Mục 6900) |
|
|
|
|
Mua sắm tài sản, trang Tbị (Mục 6950) |
|
|
|
|
Mua sắm vật tư thiết bị dạy học (TM 7001) |
|
|
|
|
TN 0132: Các khoản chi khác |
|
|
|
Ngày 10 tháng 7 năm 2021 |
|||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
HIỆU TRƯỞNG |
||
