BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Năm học 2024 – 2025

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN

Năm học 2024 – 2025

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên trường: Trường Tiểu học Lam Hạ

2. Địa chỉ: Tổ dân phố  Đường Ấm – phường Hà Nam – tỉnh Ninh Bình

3. Loại hình: Công lập

4. Thông tin người đại diện hợp pháp

– Họ tên: Nguyễn Thị Hồng Thúy

– Chức vụ: Hiệu trưởng

– Địa chỉ làm việc: Trường Tiểu học Lam Hạ

– SĐT: 0838515599

– Email: thlamhan@phuly.edu.vn

5. Quá trình hình thành và phát triển

– Phường Lam Hạ trước đây là xã Lam Hạ được tách từ huyện Duy Tiên sáp nhập vào thành phố Phủ Lý năm 2000, đến năm 2013 được  trở thành phường Lam Hạ. Ngày 01/01/2025 phường Lam Hạ tiếp tục sáp nhập với xã Tiên Hải. Không chỉ dừng lại ở đó, thực hiện chính quyền 2 cấp, phường Lam Hạ cũ lại được sáp nhập với phường Tân Hiệp, phường Quang Trung và 1 phần của Hoàng Đông và một phần của Tiên Nội mang tên Phường Hà Nam bắt đầu từ ngày 01/7/2025.   Trong bối cảnh tình hình kinh tế – xã hội của phường có chuyển biến tích cực nhưng vẫn còn nhiều khó khăn, phường Hà Nam đã triển khai đồng bộ các giải pháp, quyết tâm thực hiện thắng lợi các mục tiêu, nhiệm vụ đề ra hằng năm, do vậy tình hình kinh tế, xã hội về cơ bản ổn định; các nguồn lực được tập trung để thực hiện các công trình, dự án trọng điểm.

Tổng diện tích của nhà trường là 6112 m2, Hiện trường có tổng số phòng: 27; Số phòng học: 15, Phòng phục vụ học tập: 14. Sân chơi 400 m2. .Trường được xây dựng kiên cố và đưa vào sử dụng năm cảnh quan sư phạm thoáng mát, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khuôn viên trường trồng nhiều cây xanh. Điều kiện cơ sở vật chất khá đầy đủ, bàn ghế giáo viên, học sinh, bảng viết được trang bị đầy đủ, có hệ thống nước uống tiệt khuẩn. Trình độ chuyên môn 21/22  đạt 95,5% GV đạt chuẩn.

6. Tổ chức bộ máy

– Quyết định thành lập Hội đồng trường và danh sách các thành viên Hội đồng trường theo Quyết định số 2927/QĐ-UBND của UBND thành phố Phủ Lý ngày 03 tháng 10 năm 2024 về việc kiện toàn Hội đồng trường Trường Tiểu học Lam Hạ nhiệm kỳ 2023 – 2028.

  Quyết định bổ nhiệm Hiệu trưởng số 2924/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm lại có thời hạn đối với cán bộ quản lý giáo dục.

– Quyết định bổ nhiệm Phó Hiệu trưởng số 297/QĐ-UBND ngày 31/1/2024 của Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm lại có thời hạn đối với cán bộ quản lý giáo dục.

7. Các văn bản khác của nhà trường

          – Quyết định số 28/QĐ-THLH ngày 26/9/2024 về việc ban hành Bộ quy tắc ứng xử của cán bộ, GV, nhân viên nhà trường.

– Hồ sơ quy chế dân chủ:

+ Quyết định số 29/KH-THLH ngày 26/9/2024 của Trường TH Lam Hạ về việc thực hiện quy chế dân chủ trường học năm học 2024-2025.

+ Quyết định số 06/QĐ-THLH ngày 23/01/2025 của trường TH Lam Hạ về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ năm 2025.

II. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN

1.     Thông tin về đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý theo lĩnh vực đào tạo.

Đối tượng

Số lượng

Giới tính

Độ tuổi

Trình độ

đào tạo

Ghi chú

Nam

Nữ

Dưới 25

Từ 25 đến dưới 35

Từ 35 đến dưới 45

Trên 45

TC

ĐH

SĐH

 

1. CBQL

02

 

02

0

 

 

02

 

 

2

0

 

2.GV

21

03

18

0

4

6

11

1

1

18

0

 

2.1 GV dạy môn  cơ bản

15

01

14

0

3

2

10

0

1

14

 

 

2.2. GV  dạy môn chuyên biệt

06

02

4

0

1

4

1

1

0

5

 

 

Ngoại ngữ 1

02

 

02

0

01

01

 

 

 

2

 

 

Âm nhạc

01

01

 

0

 

 

01

 

 

1

 

 

Mỹ thuật

01

 

01

0

 

1

 

 

 

01

 

 

Giáo dục thể chất

01

 

01

0

 

01

 

01

 

 

 

 

– Tin học

01

01

 

0

 

01

 

 

 

01

 

 

3.TPT Đội

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

KN

4. Nhân viên

02

 

02

0

 

01

1

01

0

1

0

 

Tổng

25

03

22

0

8

7

15

2

1

21

0

 

– Tỷ lệ giáo viên trên lớp 21/15 = 1,4%

 

Cán bộ quản lý: 2/2 = 100% đạt chuẩn hiệu trưởng

– Giáo viên: 21/21 = 100% Đạt loại tốt và khá chuẩn nghề nghiệp giáo viên.

– 23/23 = 100% cán bộ quản lý và giáo viên hoàn thành bồi dưỡng thường xuyên, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.

III. CƠ SỞ VẬT CHẤT

1.     Cơ sở vật chất

STT

Diễn giải

Số lượng

Diện tích

Bình quân

Loại phòng

I

Khối phòng học tập

 

 

Số m2/1HS

 

1

Phòng học

15

900

1,48

Kiên cố

2

Phòng bộ môn: Ngoại ngữ

2

120

 

Kiên cố

3

Phòng Âm nhạc

1

60

 

Kiên cố

4

Phòng Mỹ thuật

1

60

 

Kiên cố

5

Phòng Tin học

1

60

 

Kiên cố

II

Khối phòng hỗ trợ học tập

 

 

 

 

1

Thư viện (kho sách)

1

25

 

Kiên cố

2

Phòng thiết bị giáo dục

1

60

 

Kiên cố

3

Phòng đọc

1

60

 

Kiên cố

4

Phòng Truyền thống, hoạt động Đội

1

60

 

Kiên cố

5

Phòng khoa học

1

60

 

Kiên cố

III

Khối phụ trợ

 

 

 

 

1

Phòng họp

1

68

 

Kiên cố

2

Phòng đa chức năng

1

 

 

Kiên cố

IV

Khối Hành chính – quản trị

 

 

 

 

1

Phòng Hiệu trưởng

1

25

 

Kiên cố

2

Phòng Hiệu phó

1

25

 

Kiên cố

3

Phòng hành chính

1

25

 

Kiên cố

4

Phòng bảo vệ

2

25

 

Kiên cố

5

Phòng y tế học đường

1

25

 

Kiên cố

V

Nhà vệ sinh

Dùng cho GV

Dùng cho HS

Nam

Nữ

Nam

Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

1

1

4

4

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

0

0

0

0

VI

Sách thư viện

Năm 2024-2025

Năm 2023-2024

1

Tổng số sách

8690

7850

 

Sách nghiệp vụ

391

298

 

Sách giáo khoa

1655

1321

 

Sách tham khảo

2 612

2495

 

Báo tạp chí

1387

1296

 

Truyện đọc thiếu nhi

2501

2318

 

Băng đĩa

79

65

 

Tranh ảnh

65

57

2

Số bản sách/họcsinh

8690/607= 14,31

7850/600 = 13,08

2. Thiết bị dạy học

Tên thiết bị dạy học

Khối 1

Khối 2

Khối 3

Khối 4

Khối 5

Khác

 

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

TB dạy học tối thiểu

3

Tốt

3

Tốt

3

Tốt

0

 

0

 

 

 

Ti vi

3

Tốt

3

Tốt

3

Tốt

3

Tốt

3

Tốt

 

 

Máy chiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tốt

Máy tính xách tay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tốt

Máy vi tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tốt

3. Các hạng mục khác

 

STT

Tên hạng mục

Không

Ghi chú

1

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

 

2

Nguồn điiện (Điện lưới, phát điện riêng)

X

 

 

3

Kết nối Internet

X

 

 

4

Trang thông tin điện tử (Website) của trường

X

 

 

5

Tường rào xây 

X

 

 

         

4.  Các hạng mục cơ sở vật chất được đầu tư mới trong năm

 

TT

Hạng mục đầu tư

Diện tích

Kinh phí (triệu đồng)

1

Nhà đa năng

0

 

          IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Hàng năm, nhà trường thực hiện nghiêm túc công tác kiểm định chất lượng.

Căn cứ vào các chỉ báo, các tiêu chí của từng tiêu chuẩn quy định trong  Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 08 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tự đánh giá trường Tiểu học Lam Hạ tự đánh giá như sau:

– Số lượng và tỉ lệ % các tiêu chí  đạt và không đạt Mức 1, Mức 2 và Mức 3:

Mức 1: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0

Mức 2: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0

Mức 3: Đạt: 19/19 = 100%; Không đạt: 0

– Số lượng và tỉ lệ phần trăm (%) các tiêu chí đạt và không đạt Mức 4:

Mức 4: Đạt: 2/5 = 40%; Không đạt: 3/5= 60%

– Mức đánh giá của cơ sở giáo dục: Mức 3.

Căn cứ vào Điều 34, Điều 37 của Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn Quốc gia đối với trường tiểu học, Trường Tiểu học Lam Hạ tự đánh giá Đạt Kiểm định chất lượng giáo dục Cấp độ 3 và đạt Chuẩn quốc gia Mức độ 2.

IV. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG  GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025

1.    Thông tin học sinh

STT

Khối

Số lớp

 

Số HS

 

Nữ

 

DT

 

K. tật

 

HC. Khó khăn

TL HS/lớp

Ghi chú

1

1

3

118

60

0

1

5

39,3

2 HS lưu ban

2

2

3

121

45

0

0

3

40,3

 

3

3

3

124

54

1

0

6

41,3

 

4

4

3

121

67

0

0

5

40,3

 

5

5

3

123

58

0

1

2

41

 

Tổng

15

607

284

1

2

20

40,46

 

2.     THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GD CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025


 

Sĩ số

Tổng số HS có KQĐG

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Tổng số HS có KQĐG

Trong tổng số

Tổng số HS có KQĐG

Trong tổng số

Tổng số HS có KQĐG

Trong tổng số

Tổng số HS có KQĐG

Trong tổng số

Tổng số HS có KQĐG

Trong tổng số

Nữ

KT

Nữ

KT

Nữ

Dân tộc

Nữ dân tộc

KT

Nữ

KT

Nữ

KT

I. Kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Tiếng Việt

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

467

94

49

 

99

37

 

105

52

1

1

 

93

56

 

76

47

1

Hoàn thành

 

138

22

10

 

22

8

 

19

2

 

 

 

28

11

 

47

11

 

Chưa hoàn thành

 

2

2

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Toán

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

414

92

48

 

92

35

 

90

43

 

 

 

77

45

 

63

41

 

Hoàn thành

 

191

24

11

 

29

10

 

34

11

1

1

 

44

22

 

60

17

1

Chưa hoàn thành

 

2

2

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đạo đức

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

526

102

53

 

103

43

 

119

53

1

1

 

110

65

 

92

53

 

Hoàn thành

 

80

15

6

 

18

2

 

5

1

 

 

 

11

2

 

31

5

1

Chưa hoàn thành

 

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Tự nhiên và Xã hội

607

363

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

 

298

95

48

 

96

39

 

107

51

1

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành

 

64

22

11

 

25

6

 

17

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành

 

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Khoa học

244

244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

63

 

87

54

1

Hoàn thành

 

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

4

 

36

4

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. LS&ĐL

244

244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

48

 

89

52

1

Hoàn thành

 

74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

19

 

34

6

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Nghệ thuật (Âm nhạc)

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

485

85

46

 

95

35

 

107

50

1

1

 

99

61

 

99

55

 

Hoàn thành

 

122

33

14

1

26

10

 

17

4

 

 

 

22

6

 

24

3

1

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Nghệ thuật (Mĩ thuật)

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

479

90

49

1

99

37

 

99

46

 

 

 

93

57

 

98

53

 

Hoàn thành

 

128

28

11

 

22

8

 

25

8

1

1

 

28

10

 

25

5

1

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Hoạt động trải nghiệm

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

484

94

49

 

97

38

 

109

50

1

1

 

93

58

 

91

55

1

Hoàn thành

 

122

23

10

 

24

7

 

15

4

 

 

 

28

9

 

32

3

 

Chưa hoàn thành

 

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Giáo dục thể chất

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

474

85

46

 

94

38

 

95

45

1

1

 

105

62

 

95

55

 

Hoàn thành

 

133

33

14

1

27

7

 

29

9

 

 

 

16

5

 

28

3

1

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. TH-CN (Công nghệ)

245

368

 

 

 

 

 

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

302

 

 

 

 

 

 

120

53

1

1

 

107

62

 

75

47

 

Hoàn thành

 

66

 

 

 

 

 

 

4

1

 

 

 

14

5

 

48

11

1

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. TH-CN (Tin học)

607

368

 

 

 

 

 

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

258

 

 

 

 

 

 

87

43

 

 

 

95

54

 

76

53

1

Hoàn thành

 

110

 

 

 

 

 

 

37

11

1

1

 

26

13

 

47

5

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Ngoại ngữ

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Hoàn thành tốt

 

468

87

44

 

104

40

 

104

48

 

 

 

108

58

 

65

45

 

Hoàn thành

 

137

29

15

 

17

5

 

20

6

1

1

 

13

9

 

58

13

1

Chưa hoàn thành

 

2

2

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Tiếng dân tộc

607

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Năng lực cốt lõi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năng lực chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự chủ và tự học

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

485

95

49

 

90

34

 

112

52

1

1

 

99

61

 

89

53

1

Đạt

 

121

22

11

1

31

11

 

12

2

 

 

 

22

6

 

34

5

 

Cần cố gắng

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giao tiếp và hợp tác

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

484

95

49

 

90

34

 

112

52

1

1

 

99

61

 

88

53

1

Đạt

 

122

22

11

1

31

11

 

12

2

 

 

 

22

6

 

35

5

 

Cần cố gắng

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giải quyết vấn đề và sáng tạo

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

479

95

49

 

90

34

 

107

51

1

1

 

99

61

 

88

53

1

Đạt

 

127

22

11

1

31

11

 

17

3

 

 

 

22

6

 

35

5

 

Cần cố gắng

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năng lực đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngôn ngữ

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

487

88

46

 

90

34

 

112

52

1

1

 

99

61

 

98

55

1

Đạt

 

119

29

14

1

31

11

 

12

2

 

 

 

22

6

 

25

3

 

Cần cố gắng

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tính toán

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

460

88

46

 

90

34

 

98

47

1

1

 

99

61

 

85

52

1

Đạt

 

146

29

14

1

31

11

 

26

7

 

 

 

22

6

 

38

6

 

Cần cố gắng

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tin học

245

368

 

 

 

 

 

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

299

 

 

 

 

 

 

112

52

1

1

 

99

61

 

88

53

1

Đạt

 

69

 

 

 

 

 

 

12

2

 

 

 

22

6

 

35

5

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ

245

368

 

 

 

 

 

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

299

 

 

 

 

 

 

112

52

1

1

 

99

61

 

88

53

1

Đạt

 

69

 

 

 

 

 

 

12

2

 

 

 

22

6

 

35

5

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoa học

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

485

95

48

 

96

39

 

107

51

1

1

 

99

61

 

88

53

1

Đạt

 

121

22

11

 

25

6

 

17

3

 

 

 

22

6

 

35

5

 

Cần cố gắng

 

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thẩm mĩ

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

484

95

49

 

90

34

 

112

52

1

1

 

99

61

 

88

53

1

Đạt

 

122

22

11

1

31

11

 

12

2

 

 

 

22

6

 

35

5

 

Cần cố gắng

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thể chất

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

516

103

52

 

90

34

 

112

52

1

1

 

101

61

 

110

58

1

Đạt

 

90

14

8

1

31

11

 

12

2

 

 

 

20

6

 

13

 

 

Cần cố gắng

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Phẩm chất chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yêu nước

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

543

104

53

1

114

42

 

112

52

1

1

 

114

65

 

99

55

1

Đạt

 

64

14

7

 

7

3

 

12

2

 

 

 

7

2

 

24

3

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân ái

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

545

104

53

1

114

42

 

112

52

1

1

 

104

62

 

111

58

1

Đạt

 

62

14

7

 

7

3

 

12

2

 

 

 

17

5

 

12

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chăm chỉ

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

497

103

52

 

90

34

 

112

52

1

1

 

104

62

 

88

53

1

Đạt

 

110

15

8

1

31

11

 

12

2

 

 

 

17

5

 

35

5

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung thực

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

536

103

52

 

105

40

 

114

52

1

1

 

104

62

 

110

58

1

Đạt

 

71

15

8

1

16

5

 

10

2

 

 

 

17

5

 

13

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trách nhiệm

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

Tốt

 

519

103

52

 

90

34

 

112

52

1

1

 

104

62

 

110

58

1

Đạt

 

88

15

8

1

31

11

 

12

2

 

 

 

17

5

 

13

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Đánh giá KQGD

607

607

118

60

1

121

45

 

124

54

1

1

 

121

67

 

123

58

1

 – Hoàn thành xuất

 

137

27

16

 

32

17

 

31

18

 

 

 

27

20

 

20

15

 

 – Hoàn thành tốt

 

200

42

20

 

37

12

 

44

20

 

 

 

41

21

 

36

24

 

 – Hoàn thành

 

268

47

23

 

52

16

 

49

16

1

1

 

53

26

 

67

19

1

 – Chưa hoàn thành

 

2

2

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Khen thưởng

 

337

69

36

 

69

29

 

75

38

 

 

 

68

41

 

56

39

 

– Giấy khen cấp trường

 

337

69

36

 

69

29

 

75

38

 

 

 

68

41

 

56

39

 

– Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. HSDT được trợ giảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. HS.K.Tật

 

2

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

1

VIII. HS bỏ học kỳ II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 + Hoàn cảnh GĐKK

 + KK trong học tập

 + Xa trường, đi lại K.khăn

 + Thiên tai, dịch bệnh

 + Nguyên nhân khác

IX. Chương trình lớp học

607

607

118

60

1

121

45

124

54

1

1

121

67

123

58

1

 Hoàn thành

605

605

116

59

121

45

124

54

1

1

121

67

123

58

1

 Chưa hoàn thành

2

2

2

1

1

 

+ Chất lượng học sinh giỏi: Cấp thành phố nhà trường có 01 HS đạt giải Nhất môn cầu lông nam, 01 giải Nhì môn điền kinh chạy 60 m nam.

 

 

 

 


 

 

VI. THU, CHI TÀI CHÍNH

STT

Chỉ Tiêu

Số tiền

 (ĐV tính: Đồng VN)

A

Phần thu:

6.200.117.583

I

Ngân sách nhà nước 2024

5.220.949.583

II

Thu tài trợ 2024-2025

50.450.000

III

Thu các khoản dịch vụ, thoả thuận 2024-2025

928.718.000

B

Phần chi:

6.200.117.583

1

Chi tiền lương và thu nhập (lương, phụ cấp, lương tăng thêm và các khoản chi khác có tính chất như lương cho giáo viên, cán bộ quản lý, nhân viên,…

5.397.246.933

2

Chi cơ sở vật chất và dịch vụ (chi mua sắm, duy tu sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất, trang thiết bị

467.833.850

3

Chi hỗ trợ chi phí học tập; học bổng cho học sinh năm học 2024-2025

4.050.000

4

Chi khác (Nộp về các đơn vị hợp tác và các khoản khác)

331.386.800

 

VII. KẾT QUÁ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC

– Ban hành kế hoạch và thực hiện công tác pháp chế năm học 2024-2025 theo hướng dẫn của phòng Giáo dục và Đào tạo Phủ Lý.

– Giáo dục kỹ năng sống, công tác phòng chống tai nạn thương tích, an ninh trường học, phòng cháy chữa cháy, phòng chống đuối nước…

 Công tác y tế: Thực hiện tốt công tác chỉ đạo của cấp trên trong việc phòng chống dịch bệnh; Hàng ngày yêu cầu các lớp vệ sinh khu uống nước, mặt bàn, sàn nhà để đảm bảo vệ sinh môi trường; Tô chức tổng vệ sinh toàn trường vào sáng thứ sáu hàng tuần, thời gian vào 7h-7h30 (toàn thể CBGV, NV, HS tham gia).

– Công tác an ninh trường học được đảm bảo không để hiện tượng mắt mát

xảy ra.

– Hoạt động Đoàn – Đội: Tổ chức Đoàn, Đội nhà trường tổ chức tốt chương trình học tập, rèn luyện lối sống, lý tưởng đạo đức cho đội viên. Tổ chức các đợt thi đua, các hoạt động NGLL, các hoạt động ngoại khóa nhằm góp phần hoàn thiện nhân cách cho học sinh.

– Kết quả công tác ứng dụng CNTT, thực hiện mô hình trường học điện tử: Thực hiện một phần mô hình trường học điện tử: Khai thác thường xuyên công thông tin điện tử, đăng tải kịp thời các hoạt dộng của nhà trường, công khai tới CMHS về các kế hoạch của năm học, đề kiểm tra, thu chỉ tài chính và các văn bản chỉ đạo của các cấp; khai thác và sử dụng thường xuyên trang thiết bị hiện đại như: máy chiếu projector, …

– Hoạt động thư viện trường học đạt thư viện Xuất sắc vào năm 2019 (theo TT 01/2003)./.

 

         

Nơi nhận:

 

HIỆU TRƯỞNG

Lãnh đạo nhà trường (để b/c);

– Các tổ CM;

– BBT TT đăng Wsite trường;

– Lưu: hồ sơ, VT./.

 

 

 

 

                                                                                       Nguyễn Thị Hồng Thúy