BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Năm học 2023 – 2024
Lượt xem:
|
PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ
|
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Năm học 2023 – 2024
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường: Trường Tiểu học Lam Hạ
2. Địa chỉ: Thôn Đường Ấm – Lam Hạ – Thành phố Phủ Lý – Hà Nam
3. Loại hình: Công lập
4. Thông tin người đại diện hợp pháp
– Họ tên: Nguyễn Thị Hồng Thúy
– Chức vụ: Hiệu trưởng
– Địa chỉ làm việc: Trường Tiểu học Lam Hạ
– SĐT: 0838515599
– Email: thlamhan@phuly.edu.vn
5. Quá trình hình thành và phát triển
– Phường Lam Hạ trước đây là xã Lam Hạ được tách từ huyện Duy Tiên sáp nhập vào thành phố Phủ Lý năm 2000, đến năm 2013 được trở thành phường Lam Hạ. Trong bối cảnh tình hình kinh tế – xã hội của phường có chuyển biến tích cực nhưng vẫn còn nhiều khó khăn, phường Lam Hạ đã triển khai đồng bộ các giải pháp, quyết tâm thực hiện thắng lợi các mục tiêu, nhiệm vụ đề ra hằng năm, do vậy tình hình kinh tế, xã hội về cơ bản ổn định; các nguồn lực được tập trung để thực hiện các công trình, dự án trọng điểm.
Tổng diện tích của nhà trường là 6112 m2, Hiện trường có tổng số phòng: 27; Số phòng học: 15, Phòng phục vụ học tập: 14. Sân chơi 400 m2. .Trường được xây dựng kiên cố và đưa vào sử dụng năm cảnh quan sư phạm thoáng mát, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khuôn viên trường trồng nhiều cây xanh. Điều kiện cơ sở vật chất khá đầy đủ, bàn ghế giáo viên, học sinh, bảng viết được trang bị đầy đủ, có hệ thống nước uống tiệt khuẩn. Trình độ chuyên môn 100 giáo viên đạt chuẩn.
6. Tổ chức bộ máy
– Quyết định thành lập Hội đồng trường và danh sách các thành viên Hội đồng trường theo Quyết định số 3266/QĐ-UBND của UBND thành phố Phủ Lý ngày 14 tháng 9 năm 2023 về việc bổ sung, kiện toàn Hội đồng trường Trường Tiểu học Lam Hạ nhiệm kỳ 2023 – 2028.
– Quyết định bổ nhiệm Hiệu trưởng số 2813/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm lại có thời hạn đối với cán bộ quản lý giáo dục.
– Quyết định bổ nhiệm Phó Hiệu trưởng số 765/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm lại có thời hạn đối với cán bộ quản lý giáo dục.
7. Các văn bản khác của nhà trường
– Quyết định số 48/QĐ-THLH ngày 03/11/2023 về việc ban hành Bộ quy tắc ứng xử của cán bộ, GV, nhân viên nhà trường.
– Hồ sơ quy chế dân chủ:
+ Kế hoạch số 35/KH-THLH ngày 30/10/2023 của Trường TH Lam Hạ về việc thực hiện quy chế dân chủ trường học năm học 2023-2024.
+ Quyết định số 03/QĐ-THLH ngày 14/03/2023 của trường TH Lam Hạ về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ năm học 2023-2024.
II. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý theo lĩnh vực đào tạo.
|
Đối tượng |
Số lượng |
Giới tính |
Độ tuổi |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
|
|||||||
|
Nam |
Nữ |
Dưới 25 |
Từ 25 đến dưới 35 |
Từ 35 đến dưới 45 |
Trên 45 |
TC |
CĐ |
ĐH |
SĐH |
|
|
||
|
1. CBQL |
02 |
|
02 |
0 |
|
|
02 |
|
|
2 |
0 |
|
|
|
2.GV |
21 |
03 |
18 |
0 |
4 |
6 |
11 |
1 |
4 |
16 |
0 |
|
|
|
2.1 GV dạy môn cơ bản |
15 |
01 |
14 |
0 |
3 |
2 |
10 |
0 |
4 |
11 |
|
|
|
|
2.2. GV dạy môn chuyên |
06 |
02 |
4 |
0 |
1 |
4 |
1 |
1 |
0 |
5 |
|
|
|
|
– Ngoại ngữ 1 |
02 |
|
02 |
0 |
01 |
01 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
– Âm nhạc |
01 |
01 |
|
0 |
|
|
01 |
|
|
1 |
|
|
|
|
– Mỹ thuật |
01 |
|
01 |
0 |
|
1 |
|
|
|
01 |
|
|
|
|
– Giáo dục thể chất |
01 |
|
01 |
0 |
|
01 |
|
01 |
|
|
|
|
|
|
– Tin học |
01 |
01 |
|
0 |
|
01 |
|
|
|
01 |
|
|
|
|
3.TPT Đội |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
KN |
|
|
4. Nhân viên |
02 |
|
02 |
0 |
|
01 |
1 |
01 |
0 |
1 |
0 |
|
|
|
Tổng |
25 |
03 |
22 |
0 |
8 |
7 |
15 |
2 |
4 |
19 |
0 |
|
|
|
– Tỷ lệ giáo viên trên lớp 21/15 = 1,4% |
|||||||||||||
– Cán bộ quản lý: 2/2 = 100% đạt chuẩn hiệu trưởng
– Giáo viên: 21/21 = 100% Đạt loại tốt và khá chuẩn nghề nghiệp giáo viên.
– 23/23 = 100% cán bộ quản lý và giáo viên hoàn thành bồi dưỡng thường xuyên, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1. Cơ sở vật chất
|
STT |
Diễn giải |
Số lượng |
Diện tích |
Bình quân |
Loại phòng |
|
I |
Khối phòng học tập |
|
|
Số m2/1HS |
|
|
1 |
Phòng học |
15 |
900 |
1,48 |
Kiên cố |
|
2 |
Phòng bộ môn: Ngoại ngữ |
2 |
120 |
|
Kiên cố |
|
3 |
Phòng Âm nhạc |
1 |
60 |
|
Kiên cố |
|
4 |
Phòng Mỹ thuật |
1 |
60 |
|
Kiên cố |
|
5 |
Phòng Tin học |
1 |
60 |
|
Kiên cố |
|
II |
Khối phòng hỗ trợ học tập |
|
|
|
|
|
1 |
Thư viện (kho sách) |
1 |
25 |
|
Kiên cố |
|
2 |
Phòng thiết bị giáo dục |
1 |
60 |
|
Kiên cố |
|
3 |
Phòng đọc |
1 |
60 |
|
Kiên cố |
|
4 |
Phòng Truyền thống, hoạt động Đội |
1 |
60 |
|
Kiên cố |
|
5 |
Phòng khoa học |
1 |
60 |
|
Kiên cố |
|
III |
Khối phụ trợ |
|
|
|
|
|
1 |
Phòng họp |
1 |
68 |
|
Kiên cố |
|
2 |
Phòng đa chức năng |
1 |
|
|
Kiên cố |
|
IV |
Khối Hành chính – quản trị |
|
|
|
|
|
1 |
Phòng Hiệu trưởng |
1 |
25 |
|
Kiên cố |
|
2 |
Phòng Hiệu phó |
1 |
25 |
|
Kiên cố |
|
3 |
Phòng hành chính |
1 |
25 |
|
Kiên cố |
|
4 |
Phòng bảo vệ |
2 |
25 |
|
Kiên cố |
|
5 |
Phòng y tế học đường |
1 |
25 |
|
Kiên cố |
|
V |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho GV |
Dùng cho HS |
||
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh |
1 |
1 |
4 |
4 |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
VI |
Sách thư viện |
Năm 2024-2025 |
Năm 2023-2024 |
||
|
1 |
Tổng số sách |
8479 |
7580 |
||
|
|
Sách nghiệp vụ |
385 |
291 |
||
|
|
Sách giáo khoa |
1629 |
1312 |
||
|
|
Sách tham khảo |
2 578 |
2464 |
||
|
|
Báo tạp chí |
1366 |
1273 |
||
|
|
Truyện đọc thiếu nhi |
2401 |
2140 |
||
|
|
Băng đĩa |
70 |
50 |
||
|
|
Tranh ảnh |
50 |
50 |
||
|
2 |
Số bản sách/họcsinh |
8479/605= 14,01 |
7580/600 = 12,63 |
||
2. Thiết bị dạy học
|
Tên thiết bị dạy học |
Khối 1 |
Khối 2 |
Khối 3 |
Khối 4 |
Khối 5 |
Khác |
||||||
|
SL |
Tình trạng |
SL |
Tình trạng |
SL |
Tình trạng |
SL |
Tình trạng |
SL |
Tình trạng |
SL |
Tình trạng |
|
|
TB dạy học tối thiểu |
3 |
Tốt |
3 |
Tốt |
3 |
Tốt |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
Ti vi |
3 |
Tốt |
3 |
Tốt |
3 |
Tốt |
3 |
Tốt |
3 |
Tốt |
|
|
|
Máy chiếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tốt |
|
Máy tính xách tay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tốt |
|
Máy vi tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Tốt |
3. Các hạng mục khác
|
STT |
Tên hạng mục |
Có |
Không |
Ghi chú |
|
1 |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
X |
|
|
|
2 |
Nguồn điiện (Điện lưới, phát điện riêng) |
X |
|
|
|
3 |
Kết nối Internet |
X |
|
|
|
4 |
Trang thông tin điện tử (Website) của trường |
X |
|
|
|
5 |
Tường rào xây |
X |
|
|
4. Các hạng mục cơ sở vật chất được đầu tư mới trong năm
|
TT |
Hạng mục đầu tư |
Diện tích |
Kinh phí (triệu đồng) |
|
1 |
Nhà đa năng |
0 |
|
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Hàng năm, nhà trường thực hiện nghiêm túc công tác kiểm định chất lượng.
Căn cứ vào các chỉ báo, các tiêu chí của từng tiêu chuẩn quy định trong Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 08 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tự đánh giá trường Tiểu học Lam Hạ tự đánh giá như sau:
– Số lượng và tỉ lệ % các tiêu chí đạt và không đạt Mức 1, Mức 2 và Mức 3:
Mức 1: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0
Mức 2: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0
Mức 3: Đạt: 19/19 = 100%; Không đạt: 0
– Số lượng và tỉ lệ phần trăm (%) các tiêu chí đạt và không đạt Mức 4:
Mức 4: Đạt: 2/5 = 40%; Không đạt: 3/5= 60%
– Mức đánh giá của cơ sở giáo dục: Mức 3.
Căn cứ vào Điều 34, Điều 37 của Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn Quốc gia đối với trường tiểu học, Trường Tiểu học Lam Hạ tự đánh giá Đạt Kiểm định chất lượng giáo dục Cấp độ 3 và đạt Chuẩn quốc gia Mức độ 2.
IV. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023-2024
1. Thông tin học sinh
|
STT |
Khối |
Số lớp |
Số HS |
Nữ |
DT |
K. tật |
HC. Khó khăn |
HS được học 2 buổi/ngày |
TL HS/lớp |
|
1 |
1 |
3 |
125 |
48 |
1 |
0 |
1 |
125 |
41,7 |
|
2 |
2 |
3 |
124 |
54 |
1 |
0 |
7 |
124 |
41,3 |
|
3 |
3 |
3 |
120 |
67 |
0 |
0 |
4 |
120 |
40 |
|
4 |
4 |
3 |
123 |
59 |
0 |
1 |
5 |
123 |
44,3 |
|
5 |
5 |
3 |
110 |
52 |
0 |
1 |
9 |
110 |
36,7 |
|
Tổng |
15 |
602 |
280 |
2 |
2 |
26 |
602 |
40,2 |
|
2. THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
|
3. |
KHỐI 1 |
KHỐI 2 |
KHỐI 3 |
KHỐI 4 |
KHỐI 5 |
TỔNG |
||||||
|
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
|
|
I. Kiến thức – kĩ năng |
||||||||||||
|
1. Tiếng Việt |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
602 |
||||||
|
Hoàn thành tốt |
116 |
92,8 |
108 |
87,1 |
102 |
85 |
112 |
91,1 |
66 |
60 |
504 |
83,7 |
|
Hoàn thành |
6 |
4,8 |
16 |
12,9 |
18 |
15 |
11 |
8,9 |
44 |
40 |
95 |
45,8 |
|
Chưa HT |
3 |
2,4 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
3 |
0,5 |
|
2.Toán |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
602 |
||||||
|
Hoàn thành tốt |
117 |
93,6 |
116 |
93,5 |
111 |
92,5 |
111 |
90,2 |
58 |
52,7 |
513 |
85,2 |
|
Hoàn thành |
7 |
5,6 |
8 |
6,5 |
9 |
7,5 |
12 |
9,8 |
52 |
47,3 |
88 |
14,6 |
|
Chưa HT |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
0,2 |
|
3. Đạo đức |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
602 |
||||||
|
Hoàn thành tốt |
119 |
95,2 |
112 |
90,3 |
112 |
93,3 |
109 |
88,7 |
93 |
84,5 |
545 |
90,5 |
|
Hoàn thành |
6 |
4,8 |
12 |
9,7 |
8 |
6,7 |
14 |
11,3 |
17 |
15,5 |
57 |
9,5 |
|
Chưa HT |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
4. TN và Xã hội |
125 |
124 |
120 |
|
|
369 |
||||||
|
Hoàn thành tốt |
100 |
80 |
101 |
81,5 |
99 |
82,5 |
|
|
|
|
300 |
81,3 |
|
Hoàn thành |
24 |
19,2 |
23 |
18,5 |
21 |
17,5 |
|
|
|
|
68 |
18,4 |
|
Chưa HT |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
1 |
0,3 |
|
5. Khoa học |
|
|
|
123 |
110 |
233 |
||||||
|
Hoàn thành tốt |
|
|
|
|
|
|
120 |
97,6 |
72 |
65,5 |
192 |
82,4 |
|
Hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
3 |
2,4 |
38 |
34,5 |
41 |
17,6 |
|
Chưa HT |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
6. LS và Địa lý |
|
|
|
123 |
110 |
233 |
||||||
|
Hoàn thành tốt |
|
|
|
|
|
|
118 |
96 |
88 |
80 |
206 |
88,4 |
|
Hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
5 |
4 |
22 |
20 |
27 |
11,6 |
|
Chưa HT |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
7. Âm nhạc |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
602 |
||||||
|
Hoàn thành tốt |
100 |
80 |
119 |
96 |
100 |
83,3 |
101 |
82,1 |
96 |
87,3 |
516 |
85,7 |
|
Hoàn thành |
25 |
20 |
5 |
4 |
20 |
16,7 |
22 |
17,9 |
14 |
12,7 |
86 |
14,3 |
|
Chưa HT |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
8. Mĩ thuật |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
602 |
||||||
|
Hoàn thành tốt |
95 |
76 |
83 |
66,9 |
89 |
74,2 |
100 |
81,3 |
86 |
78,2 |
453 |
75,2 |
|
Hoàn thành |
29 |
23,2 |
41 |
23,1 |
31 |
25,8 |
23 |
18,7 |
24 |
21,8 |
148 |
24,6 |
|
Chưa HT |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
0,2 |
|
9. Công nghệ, KT |
|
|
120 |
123 |
110 |
353 |
||||||
|
Hoàn thành tốt |
|
|
|
|
117 |
97,5 |
118 |
95,9 |
80 |
72,7 |
315 |
89,2 |
|
Hoàn thành |
|
|
|
|
3 |
2,5 |
5 |
4,1 |
30 |
27,3 |
38 |
10,8 |
|
Chưa HT |
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
KHỐI 1 |
KHỐI 2 |
KHỐI 3 |
KHỐI 4 |
KHỐI 5 |
TỔNG |
||||||||||||||||||||||||||
|
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
|||||||||||||||||||||
|
11. GDTC |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
602 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Hoàn thành tốt |
95 |
76 |
98 |
79,0 |
97 |
80,8 |
100 |
81,3 |
82 |
74,5 |
472 |
78,4 |
||||||||||||||||||||
|
Hoàn thành |
29 |
23,2 |
26 |
21,0 |
23 |
19,2 |
23 |
18,7 |
28 |
25,5 |
129 |
21,4 |
||||||||||||||||||||
|
Chưa HT |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
0,2 |
||||||||||||||||||||
|
12. Ngoại ngữ |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
602 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Hoàn thành tốt |
106 |
84,8 |
106 |
85,5 |
113 |
84,2 |
100 |
81,3 |
37 |
33,6 |
462 |
76,7 |
||||||||||||||||||||
|
Hoàn thành |
18 |
14,4 |
18 |
14,5 |
7 |
5,8 |
23 |
18,7 |
73 |
66,4 |
139 |
23,1 |
||||||||||||||||||||
|
Chưa HT |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
1 |
0,1 |
||||||||||||||||||||
|
13. Tin học |
|
|
|
|
120 |
123 |
110 |
353 |
||||||||||||||||||||||||
|
Hoàn thành tốt |
|
|
|
|
90 |
75 |
106 |
86,2 |
61 |
55,5 |
257 |
72,8 |
||||||||||||||||||||
|
Hoàn thành |
|
|
|
|
30 |
25 |
17 |
13,8 |
49 |
44,5 |
96 |
27,2 |
||||||||||||||||||||
|
Chưa HT |
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
||||||||||||||||||||
|
14. HĐ TN |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Hoàn thành tốt |
91 |
72,8 |
100 |
80,6 |
104 |
86,7 |
95 |
77,2 |
|
|
390 |
79,3 |
||||||||||||||||||||
|
Hoàn thành |
33 |
26,4 |
24 |
19,4 |
16 |
13,3 |
28 |
22,8 |
|
|
101 |
20,5 |
||||||||||||||||||||
|
Chưa HT |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
1 |
0,2 |
||||||||||||||||||||
|
II. Năng lực – TT22 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Tự phục vụ, tự quản |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
110 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
76,4 |
84 |
76,4 |
||||||||||||||||||||
|
Đạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
23,6 |
26 |
23,6 |
||||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
||||||||||||||||||||
|
2. Hợp tác |
|
|
|
|
110 |
110 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
76,4 |
84 |
76,4 |
||||||||||||||||||||
|
Đạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
23,6 |
26 |
23,6 |
||||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
||||||||||||||||||||
|
3. Tự học, GQVĐ |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
110 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
76,4 |
84 |
76,4 |
||||||||||||||||||||
|
Đạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
23,6 |
26 |
23,6 |
||||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
||||||||||||||||||||
|
III. Phẩm chất – TT22 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Chăm học, chăm làm |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
110 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
88 |
80 |
88 |
80 |
||||||||||||||||||||
|
Đạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
20 |
22 |
20 |
||||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
||||||||||||||||||||
|
2. Tự tin, trách nhiệm |
|
|
|
|
110 |
110 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
76,4 |
84 |
76,4 |
||||||||||||||||||||
|
Đạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
23,6 |
26 |
23,6 |
||||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
||||||||||||||||||||
|
|
KHỐI 1 |
KHỐI 2 |
KHỐI 3 |
KHỐI 4 |
KHỐI 5 |
TỔNG
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
|
||||||||||||||||||||
|
3. Trung thực, kỉ luật |
|
|
|
|
110 |
110 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
88 |
80 |
88 |
80 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
20 |
22 |
20 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
|
|||||||||||||||||||
|
4. Đoàn kết, yêu thương |
|
|
|
|
110 |
110 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
88 |
80 |
88 |
80 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
20 |
22 |
20 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
0 |
|
|
|||||||||||||||||||
|
II. Năng lực – TT27 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Tự chủ và tự học |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
101 |
80,8 |
102 |
80,3 |
100 |
83,3 |
102 |
83 |
|
|
405 |
82,3 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
23 |
18,4 |
22 |
17,7 |
20 |
16,7 |
21 |
17 |
|
|
86 |
17,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
1 |
1,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
1 |
0,2 |
|
|||||||||||||||||||
|
2. Giao tiếp và hợp tác |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
101 |
80,8 |
102 |
80,3 |
100 |
83,3 |
102 |
83 |
|
|
405 |
82,3 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
23 |
18,4 |
22 |
17,7 |
20 |
16,7 |
21 |
17 |
|
|
86 |
17,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
1 |
1,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
1 |
0,2 |
|
|||||||||||||||||||
|
3. GQVĐ, ST |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
101 |
80,8 |
102 |
80,3 |
100 |
83,3 |
102 |
83 |
|
|
405 |
82,3 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
23 |
18,4 |
22 |
17,7 |
20 |
16,7 |
21 |
17 |
|
|
86 |
17,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
1 |
1,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
1 |
0,2 |
|
|||||||||||||||||||
|
4. Ngôn ngữ |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
92 |
73,6 |
102 |
82,3 |
100 |
83,3 |
111 |
90,2 |
|
|
405 |
82,3 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
32 |
25,6 |
22 |
17,7 |
20 |
16,7 |
12 |
9,8 |
|
|
86 |
17,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
1 |
0,2 |
|
|||||||||||||||||||
|
5. Tính toán |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
92 |
73,6 |
102 |
82,3 |
100 |
83,3 |
102 |
83 |
|
|
396 |
80,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
32 |
25,6 |
22 |
17,7 |
20 |
16,7 |
21 |
17 |
|
|
95 |
19,3 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
1 |
0,2 |
|
|||||||||||||||||||
|
6. Thẩm mĩ |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
92 |
73,6 |
102 |
82,3 |
95 |
79,2 |
111 |
90,2 |
|
|
400 |
81,3 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
32 |
25,6 |
22 |
17,7 |
25 |
20,8 |
12 |
9,8 |
|
|
91 |
18,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
1 |
0,2 |
|
|||||||||||||||||||
|
7. Thể chất |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
92 |
73,6 |
102 |
82,3 |
101 |
84,2 |
111 |
90,2 |
|
|
406 |
82,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
32 |
25,6 |
22 |
17,7 |
19 |
15,8 |
12 |
9,8 |
|
|
85 |
17,3 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
1 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
1 |
0,2 |
|
|||||||||||||||||||
|
|
KHỐI 1 |
KHỐI 2 |
KHỐI 3 |
KHỐI 4 |
KHỐI 5 |
TỔNG |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
|
||||||||||||||||||||
|
III. Phẩm chất – TT27 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. Yêu nước |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
112 |
89,6 |
110 |
88,7 |
116 |
96,7 |
112 |
91,1 |
|
|
450 |
91,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
13 |
0,4 |
14 |
11,3 |
4 |
3,3 |
11 |
8,9 |
|
|
44 |
8,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|||||||||||||||||||
|
2. Nhân ái |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
112 |
73,6 |
110 |
88,7 |
116 |
96,7 |
112 |
91,1 |
|
|
450 |
91,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
13 |
25,6 |
14 |
11,3 |
4 |
3,3 |
11 |
8,9 |
|
|
44 |
8,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
0 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|||||||||||||||||||
|
3. Chăm chỉ |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
112 |
73,6 |
102 |
82,3 |
116 |
96,7 |
112 |
91,1 |
|
|
442 |
91,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
13 |
25,6 |
22 |
17,7 |
4 |
3,3 |
11 |
8,9 |
|
|
50 |
8,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
0 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|||||||||||||||||||
|
4. Trung thực |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
112 |
73,6 |
102 |
82,3 |
116 |
96,7 |
112 |
91,1 |
|
|
442 |
91,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
13 |
25,6 |
22 |
17,7 |
4 |
3,3 |
11 |
8,9 |
|
|
50 |
8,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
0 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|||||||||||||||||||
|
5. Trách nhiệm |
125 |
124 |
120 |
123 |
|
492 |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Tốt |
112 |
73,6 |
102 |
82,3 |
116 |
96,7 |
112 |
91,1 |
|
|
442 |
91,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Đạt |
13 |
25,6 |
22 |
17,7 |
4 |
3,3 |
11 |
8,9 |
|
|
50 |
8,5 |
|
|||||||||||||||||||
|
Cần cố gắng |
0 |
0,8 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
0 |
|
|
|||||||||||||||||||
|
IV. Đánh giá KQGD |
125 |
124 |
120 |
123 |
110 |
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
HT Xuất sắc |
42 |
33,6 |
102 |
82,3 |
47 |
39,2 |
38 |
30,9 |
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
Hoàn thành tốt |
33 |
26,4 |
22 |
17,7 |
33 |
27,5 |
40 |
32,5 |
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
Hoàn thành |
47 |
37,6 |
0 |
|
40 |
33,5 |
45 |
36,6 |
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
Chưa hoàn thành |
3 |
2,4 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
HTCTLH (Đợt 1) |
122 |
97,6 |
124 |
100 |
120 |
100 |
123 |
100 |
110 |
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
STT |
Chỉ Tiêu |
Số tiền (ĐV tính: Đồng VN) |
|
A |
Phần thu: |
5.245.586.600 |
|
I |
Ngân sách nhà nước 2023 |
3.829.172.600 |
|
II |
Thu tài trợ 2023-2024 |
71.890.000 |
|
III |
Thu các khoản dịch vụ 2023-2024 |
1.344.524.000 |
|
B |
Phần chi: |
5.245.586.600 |
|
1 |
Chi tiền lương và thu nhập (lương, phụ cấp, lương tăng thêm và các khoản chi khác có tính chất như lương cho giáo viên, cán bộ quản lý, nhân viên,… |
4.523.480.250 |
|
2 |
Chi cơ sở vật chất và dịch vụ (chi mua sắm, duy tu sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất, trang thiết bị |
398.667.800 |
|
3 |
Chi hỗ trợ chi phí học tập; học bổng cho học sinh năm học 2023-2024 |
37.206.000 |
|
4 |
Chi khác (Nộp về các đơn vị hợp tác và các khoản khác) |
286.232.550 |
VII. KẾT QUÁ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
– Ban hành kế hoạch và thực hiện công tác pháp chế năm học 2023-2024 theo hướng dẫn của phòng Giáo dục và Đào tạo Phủ Lý.
– Giáo dục kỹ năng sống, công tác phòng chống tai nạn thương tích, an ninh trường học, phòng cháy chữa cháy, phòng chống đuối nước…
– Công tác y tế: Thực hiện tốt công tác chỉ đạo của cấp trên trong việc phòng chống dịch bệnh; Hàng ngày yêu cầu các lớp vệ sinh khu uống nước, mặt bàn, sàn nhà để đảm bảo vệ sinh môi trường; Tô chức tổng vệ sinh toàn trường vào sáng thứ sáu hàng tuần, thời gian vào 7h-7h30 (toàn thể CBGV, NV, HS tham gia).
– Công tác an ninh trường học được đảm bảo không để hiện tượng mắt mát
xảy ra.
– Hoạt động Đoàn – Đội: Tổ chức Đoàn, Đội nhà trường tổ chức tốt chương trình học tập, rèn luyện lối sống, lý tưởng đạo đức cho đội viên. Tổ chức các đợt thi đua, các hoạt động NGLL, các hoạt động ngoại khóa nhằm góp phần hoàn thiện nhân cách cho học sinh.
– Kết quả công tác ứng dụng CNTT, thực hiện mô hình trường học điện tử: Thực hiện một phần mô hình trường học điện tử: Khai thác thường xuyên công thông tin điện tử, đăng tải kịp thời các hoạt dộng của nhà trường, công khai tới CMHS về các kế hoạch của năm học, đề kiểm tra, thu chỉ tài chính và các văn bản chỉ đạo của các cấp; khai thác và sử dụng thường xuyên trang thiết bị hiện đại như: máy chiếu projector, …
– Hoạt động thư viện trường học đạt thư viện Xuất sắc vào năm 2019 (theo TT 01/2003)./.
|
Nơi nhận: |
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
– Lãnh đạo nhà trường (để b/c); – Các tổ CM; – BBT TT đăng Wsite trường; – Lưu: hồ sơ, VT./. |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Hồng Thúy
