BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Năm học 2023 – 2024

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM HẠ

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN

Năm học 2023 – 2024

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên trường: Trường Tiểu học Lam Hạ

2. Địa chỉ: Thôn Đường Ấm – Lam Hạ – Thành phố Phủ Lý – Hà Nam

3. Loại hình: Công lập

4. Thông tin người đại diện hợp pháp

– Họ tên: Nguyễn Thị Hồng Thúy

– Chức vụ: Hiệu trưởng

– Địa chỉ làm việc: Trường Tiểu học Lam Hạ

– SĐT: 0838515599

– Email: thlamhan@phuly.edu.vn

5. Quá trình hình thành và phát triển

– Phường Lam Hạ trước đây là xã Lam Hạ được tách từ huyện Duy Tiên sáp nhập vào thành phố Phủ Lý năm 2000, đến năm 2013 được  trở thành phường Lam Hạ. Trong bối cảnh tình hình kinh tế – xã hội của phường có chuyển biến tích cực nhưng vẫn còn nhiều khó khăn, phường Lam Hạ đã triển khai đồng bộ các giải pháp, quyết tâm thực hiện thắng lợi các mục tiêu, nhiệm vụ đề ra hằng năm, do vậy tình hình kinh tế, xã hội về cơ bản ổn định; các nguồn lực được tập trung để thực hiện các công trình, dự án trọng điểm.

Tổng diện tích của nhà trường là 6112 m2, Hiện trường có tổng số phòng: 27; Số phòng học: 15, Phòng phục vụ học tập: 14. Sân chơi 400 m2. .Trường được xây dựng kiên cố và đưa vào sử dụng năm cảnh quan sư phạm thoáng mát, xanh, sạch, đẹp, an toàn; khuôn viên trường trồng nhiều cây xanh. Điều kiện cơ sở vật chất khá đầy đủ, bàn ghế giáo viên, học sinh, bảng viết được trang bị đầy đủ, có hệ thống nước uống tiệt khuẩn. Trình độ chuyên môn 100 giáo viên đạt chuẩn.

6. Tổ chức bộ máy

– Quyết định thành lập Hội đồng trường và danh sách các thành viên Hội đồng trường theo Quyết định số 3266/QĐ-UBND của UBND thành phố Phủ Lý ngày 14 tháng 9 năm 2023 về việc bổ sung, kiện toàn Hội đồng trường Trường Tiểu học Lam Hạ nhiệm kỳ 2023 – 2028.

 Quyết định bổ nhiệm Hiệu trưởng số 2813/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm lại có thời hạn đối với cán bộ quản lý giáo dục.

– Quyết định bổ nhiệm Phó Hiệu trưởng số 765/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm lại có thời hạn đối với cán bộ quản lý giáo dục.

7. Các văn bản khác của nhà trường

            – Quyết định số 48/QĐ-THLH ngày 03/11/2023 về việc ban hành Bộ quy tắc ứng xử của cán bộ, GV, nhân viên nhà trường.

– Hồ sơ quy chế dân chủ:

+ Kế hoạch số 35/KH-THLH ngày 30/10/2023 của Trường TH Lam Hạ về việc thực hiện quy chế dân chủ trường học năm học 2023-2024.

+ Quyết định số 03/QĐ-THLH ngày 14/03/2023 của trường TH Lam Hạ về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ năm học 2023-2024.

II. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN

1.     Thông tin về đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý theo lĩnh vực đào tạo.

Đối tượng

Số lượng

Giới tính

Độ tuổi

Trình độ

đào tạo

Ghi chú

Nam

Nữ

Dưới 25

Từ 25 đến dưới 35

Từ 35 đến dưới 45

Trên 45

TC

ĐH

SĐH

 

1. CBQL

02

 

02

0

 

 

02

 

 

2

0

 

2.GV

21

03

18

0

4

6

11

1

4

16

0

 

2.1 GV dạy môn  cơ bản

15

01

14

0

3

2

10

0

4

11

 

 

2.2. GV  dạy môn chuyên

06

02

4

0

1

4

1

1

0

5

 

 

Ngoại ngữ 1

02

 

02

0

01

01

 

 

 

2

 

 

Âm nhạc

01

01

 

0

 

 

01

 

 

1

 

 

Mỹ thuật

01

 

01

0

 

1

 

 

 

01

 

 

Giáo dục thể chất

01

 

01

0

 

01

 

01

 

 

 

 

– Tin học

01

01

 

0

 

01

 

 

 

01

 

 

3.TPT Đội

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

KN

4. Nhân viên

02

 

02

0

 

01

1

01

0

1

0

 

Tổng

25

03

22

0

8

7

15

2

4

19

0

 

– Tỷ lệ giáo viên trên lớp 21/15 = 1,4%

 

Cán bộ quản lý: 2/2 = 100% đạt chuẩn hiệu trưởng

– Giáo viên: 21/21 = 100% Đạt loại tốt và khá chuẩn nghề nghiệp giáo viên.

– 23/23 = 100% cán bộ quản lý và giáo viên hoàn thành bồi dưỡng thường xuyên, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.

III. CƠ SỞ VẬT CHẤT

1.     Cơ sở vật chất

STT

Diễn giải

Số lượng

Diện tích

Bình quân

Loại phòng

I

Khối phòng học tập

 

 

Số m2/1HS

 

1

Phòng học

15

900

1,48

Kiên cố

2

Phòng bộ môn: Ngoại ngữ

2

120

 

Kiên cố

3

Phòng Âm nhạc

1

60

 

Kiên cố

4

Phòng Mỹ thuật

1

60

 

Kiên cố

5

Phòng Tin học

1

60

 

Kiên cố

II

Khối phòng hỗ trợ học tập

 

 

 

 

1

Thư viện (kho sách)

1

25

 

Kiên cố

2

Phòng thiết bị giáo dục

1

60

 

Kiên cố

3

Phòng đọc

1

60

 

Kiên cố

4

Phòng Truyền thống, hoạt động Đội

1

60

 

Kiên cố

5

Phòng khoa học

1

60

 

Kiên cố

III

Khối phụ trợ

 

 

 

 

1

Phòng họp

1

68

 

Kiên cố

2

Phòng đa chức năng

1

 

 

Kiên cố

IV

Khối Hành chính – quản trị

 

 

 

 

1

Phòng Hiệu trưởng

1

25

 

Kiên cố

2

Phòng Hiệu phó

1

25

 

Kiên cố

3

Phòng hành chính

1

25

 

Kiên cố

4

Phòng bảo vệ

2

25

 

Kiên cố

5

Phòng y tế học đường

1

25

 

Kiên cố

V

Nhà vệ sinh

Dùng cho GV

Dùng cho HS

Nam

Nữ

Nam

Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

1

1

4

4

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

0

0

0

0

VI

Sách thư viện

Năm 2024-2025

Năm 2023-2024

1

Tổng số sách

8479

7580

 

Sách nghiệp vụ

385

291

 

Sách giáo khoa

1629

1312

 

Sách tham khảo

2 578

2464

 

Báo tạp chí

1366

1273

 

Truyện đọc thiếu nhi

2401

2140

 

Băng đĩa

70

50

 

Tranh ảnh

50

50

2

Số bản sách/họcsinh

8479/605= 14,01

7580/600 = 12,63

2. Thiết bị dạy học

Tên thiết bị dạy học

Khối 1

Khối 2

Khối 3

Khối 4

Khối 5

Khác

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

SL

Tình trạng

TB dạy học tối thiểu

3

Tốt

3

Tốt

3

Tốt

0

 

0

 

 

 

Ti vi

3

Tốt

3

Tốt

3

Tốt

3

Tốt

3

Tốt

 

 

Máy chiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tốt

Máy tính xách tay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tốt

Máy vi tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tốt

 

3. Các hạng mục khác

 

STT

Tên hạng mục

Không

Ghi chú

1

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

 

2

Nguồn điiện (Điện lưới, phát điện riêng)

X

 

 

3

Kết nối Internet

X

 

 

4

Trang thông tin điện tử (Website) của trường

X

 

 

5

Tường rào xây 

X

 

 

           

4.  Các hạng mục cơ sở vật chất được đầu tư mới trong năm

 

TT

Hạng mục đầu tư

Diện tích

Kinh phí (triệu đồng)

1

Nhà đa năng

0

 

            IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Hàng năm, nhà trường thực hiện nghiêm túc công tác kiểm định chất lượng.

Căn cứ vào các chỉ báo, các tiêu chí của từng tiêu chuẩn quy định trong  Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 08 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tự đánh giá trường Tiểu học Lam Hạ tự đánh giá như sau:

– Số lượng và tỉ lệ % các tiêu chí  đạt và không đạt Mức 1, Mức 2 và Mức 3:

Mức 1: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0

Mức 2: Đạt: 27/27 = 100%; Không đạt: 0

Mức 3: Đạt: 19/19 = 100%; Không đạt: 0

– Số lượng và tỉ lệ phần trăm (%) các tiêu chí đạt và không đạt Mức 4:

Mức 4: Đạt: 2/5 = 40%; Không đạt: 3/5= 60%

– Mức đánh giá của cơ sở giáo dục: Mức 3.

Căn cứ vào Điều 34, Điều 37 của Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn Quốc gia đối với trường tiểu học, Trường Tiểu học Lam Hạ tự đánh giá Đạt Kiểm định chất lượng giáo dục Cấp độ 3 và đạt Chuẩn quốc gia Mức độ 2.

IV. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG  GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023-2024

1.     Thông tin học sinh

STT

Khối

Số lớp

 

Số HS

 

Nữ

 

DT

 

K. tật

 

HC. Khó khăn

HS được học 2 buổi/ngày

TL HS/lớp

1

1

3

125

48

1

0

1

125

41,7

2

2

3

124

54

1

0

7

124

41,3

3

3

3

120

67

0

0

4

120

40

4

4

3

123

59

0

1

5

123

44,3

5

5

3

110

52

0

1

9

110

36,7

Tổng

15

602

280

2

2

26

602

40,2

 

2.      THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024

3.       

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

I. Kiến thức – kĩ năng

1. Tiếng Việt

125

124

120

123

110

602

Hoàn thành tốt

116

92,8

108

87,1

102

85

112

91,1

66

60

504

83,7

Hoàn thành

6

4,8

16

12,9

18

15

11

8,9

44

40

95

45,8

Chưa HT

3

2,4

0

 

0

 

0

 

0

 

3

0,5

2.Toán

125

124

120

123

110

602

Hoàn thành tốt

117

93,6

116

93,5

111

92,5

111

90,2

58

52,7

513

85,2

Hoàn thành

7

5,6

8

6,5

9

7,5

12

9,8

52

47,3

88

14,6

Chưa HT

1

0,8

0

 

0

 

0

 

0

 

1

0,2

3. Đạo đức

125

124

120

123

110

602

Hoàn thành tốt

119

95,2

112

90,3

112

93,3

109

88,7

93

84,5

545

90,5

Hoàn thành

6

4,8

12

9,7

8

6,7

14

11,3

17

15,5

57

9,5

Chưa HT

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

4. TN và Xã hội

125

124

120

 

 

369

Hoàn thành tốt

100

80

101

81,5

99

82,5

 

 

 

 

300

81,3

Hoàn thành

24

19,2

23

18,5

21

17,5

 

 

 

 

68

18,4

Chưa HT

1

0,8

0

 

0

 

 

 

 

 

1

0,3

5. Khoa học

 

 

 

123

110

233

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

120

97,6

72

65,5

192

82,4

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

3

2,4

38

34,5

41

17,6

Chưa HT

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

0

 

6. LS và Địa lý

 

 

 

123

110

233

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

118

96

88

80

206

88,4

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

5

4

22

20

27

11,6

Chưa HT

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

0

 

7. Âm nhạc

125

124

120

123

110

602

Hoàn thành tốt

100

80

119

96

100

83,3

101

82,1

96

87,3

516

85,7

Hoàn thành

25

20

5

4

20

16,7

22

17,9

14

12,7

86

14,3

Chưa HT

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

8. Mĩ thuật

125

124

120

123

110

602

Hoàn thành tốt

95

76

83

66,9

89

74,2

100

81,3

86

78,2

453

75,2

Hoàn thành

29

23,2

41

23,1

31

25,8

23

18,7

24

21,8

148

24,6

Chưa HT

1

0,8

0

 

0

 

0

 

0

 

1

0,2

9. Công nghệ, KT

 

 

120

123

110

353

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

117

97,5

118

95,9

80

72,7

315

89,2

Hoàn thành

 

 

 

 

3

2,5

5

4,1

30

27,3

38

10,8

Chưa HT

 

 

 

 

0

 

0

 

0

 

0

 

 

 

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

11. GDTC

125

124

120

123

110

602

Hoàn thành tốt

95

76

98

79,0

97

80,8

100

81,3

82

74,5

472

78,4

Hoàn thành

29

23,2

26

21,0

23

19,2

23

18,7

28

25,5

129

21,4

Chưa HT

1

0,8

0

 

0

 

0

 

0

 

1

0,2

12. Ngoại ngữ

125

124

120

123

110

602

Hoàn thành tốt

106

84,8

106

85,5

113

84,2

100

81,3

37

33,6

462

76,7

Hoàn thành

18

14,4

18

14,5

7

5,8

23

18,7

73

66,4

139

23,1

Chưa HT

1

0,8

0

 

0

 

0

 

0

 

1

0,1

13. Tin học

 

 

 

 

120

123

110

353

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

90

75

106

86,2

61

55,5

257

72,8

Hoàn thành

 

 

 

 

30

25

17

13,8

49

44,5

96

27,2

Chưa HT

 

 

 

 

0

 

0

 

0

 

0

 

14. HĐ TN

125

124

120

123

 

492

Hoàn thành tốt

91

72,8

100

80,6

104

86,7

95

77,2

 

 

390

79,3

Hoàn thành

33

26,4

24

19,4

16

13,3

28

22,8

 

 

101

20,5

Chưa HT

1

0,8

0

 

0

 

0

 

 

 

1

0,2

II. Năng lực – TT22

1. Tự phục vụ, tự      quản

125

124

120

123

110

110

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

84

76,4

84

76,4

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

26

23,6

26

23,6

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

2. Hợp tác

 

 

 

 

110

110

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

84

76,4

84

76,4

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

26

23,6

26

23,6

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

3. Tự học, GQVĐ

125

124

120

123

110

110

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

84

76,4

84

76,4

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

26

23,6

26

23,6

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

III. Phẩm chất – TT22

1. Chăm học, chăm làm

125

124

120

123

110

110

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

88

80

88

80

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

22

20

22

20

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

2. Tự tin, trách nhiệm

 

 

 

 

110

110

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

84

76,4

84

76,4

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

26

23,6

26

23,6

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

 

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

 

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

3. Trung thực, kỉ  luật

 

 

 

 

110

110

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

88

80

88

80

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

22

20

22

20

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

4. Đoàn kết, yêu thương

 

 

 

 

110

110

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

88

80

88

80

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

22

20

22

20

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

II. Năng lực – TT27

1. Tự chủ và tự học

125

124

120

123

 

492

Tốt

101

80,8

102

80,3

100

83,3

102

83

 

 

405

82,3

Đạt

23

18,4

22

17,7

20

16,7

21

17

 

 

86

17,5

Cần cố gắng

1

1,8

0

 

0

 

0

 

 

 

1

0,2

2. Giao tiếp và hợp tác

125

124

120

123

 

492

Tốt

101

80,8

102

80,3

100

83,3

102

83

 

 

405

82,3

Đạt

23

18,4

22

17,7

20

16,7

21

17

 

 

86

17,5

Cần cố gắng

1

1,8

0

 

0

 

0

 

 

 

1

0,2

3. GQVĐ, ST

125

124

120

123

 

492

Tốt

101

80,8

102

80,3

100

83,3

102

83

 

 

405

82,3

Đạt

23

18,4

22

17,7

20

16,7

21

17

 

 

86

17,5

Cần cố gắng

1

1,8

0

 

0

 

0

 

 

 

1

0,2

4. Ngôn ngữ

125

124

120

123

 

492

Tốt

92

73,6

102

82,3

100

83,3

111

90,2

 

 

405

82,3

Đạt

32

25,6

22

17,7

20

16,7

12

9,8

 

 

86

17,5

Cần cố gắng

1

0,8

0

 

0

 

0

 

 

 

1

0,2

5. Tính toán

125

124

120

123

 

492

Tốt

92

73,6

102

82,3

100

83,3

102

83

 

 

396

80,5

Đạt

32

25,6

22

17,7

20

16,7

21

17

 

 

95

19,3

Cần cố gắng

1

0,8

0

 

0

 

0

 

 

 

1

0,2

6. Thẩm mĩ

125

124

120

123

 

492

Tốt

92

73,6

102

82,3

95

79,2

111

90,2

 

 

400

81,3

Đạt

32

25,6

22

17,7

25

20,8

12

9,8

 

 

91

18,5

Cần cố gắng

1

0,8

0

 

0

 

0

 

 

 

1

0,2

7. Thể chất

125

124

120

123

 

492

Tốt

92

73,6

102

82,3

101

84,2

111

90,2

 

 

406

82,5

Đạt

32

25,6

22

17,7

19

15,8

12

9,8

 

 

85

17,3

Cần cố gắng

1

0,8

0

 

0

 

0

 

 

 

1

0,2

 

KHỐI 1

KHỐI 2

KHỐI 3

KHỐI 4

KHỐI 5

TỔNG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

III. Phẩm chất – TT27

1. Yêu nước

125

124

120

123

 

492

Tốt

112

89,6

110

88,7

116

96,7

112

91,1

 

 

450

91,5

Đạt

13

0,4

14

11,3

4

3,3

11

8,9

 

 

44

8,5

Cần cố gắng

0

 

0

 

0

 

0

 

 

 

0

 

2. Nhân ái

125

124

120

123

 

492

Tốt

112

73,6

110

88,7

116

96,7

112

91,1

 

 

450

91,5

Đạt

13

25,6

14

11,3

4

3,3

11

8,9

 

 

44

8,5

Cần cố gắng

0

0,8

0

 

0

 

0

 

 

 

0

 

3. Chăm chỉ

125

124

120

123

 

492

Tốt

112

73,6

102

82,3

116

96,7

112

91,1

 

 

442

91,5

Đạt

13

25,6

22

17,7

4

3,3

11

8,9

 

 

50

8,5

Cần cố gắng

0

0,8

0

 

0

 

0

 

 

 

0

 

4. Trung thực

125

124

120

123

 

492

Tốt

112

73,6

102

82,3

116

96,7

112

91,1

 

 

442

91,5

Đạt

13

25,6

22

17,7

4

3,3

11

8,9

 

 

50

8,5

Cần cố gắng

0

0,8

0

 

0

 

0

 

 

 

0

 

5. Trách nhiệm

125

124

120

123

 

492

Tốt

112

73,6

102

82,3

116

96,7

112

91,1

 

 

442

91,5

Đạt

13

25,6

22

17,7

4

3,3

11

8,9

 

 

50

8,5

Cần cố gắng

0

0,8

0

 

0

 

0

 

 

 

0

 

IV. Đánh giá KQGD

125

124

120

123

110

 

HT Xuất sắc

42

33,6

102

82,3

47

39,2

38

30,9

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

33

26,4

22

17,7

33

27,5

40

32,5

 

 

 

 

Hoàn thành

47

37,6

0

 

40

33,5

45

36,6

 

 

 

 

Chưa hoàn thành

3

2,4

0

 

0

 

0

 

 

 

 

 

HTCTLH (Đợt 1)

122

97,6

124

100

120

100

123

100

110

 

 

 

 

VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH

STT

Chỉ Tiêu

Số tiền

 (ĐV tính: Đồng VN)

A

Phần thu:

5.245.586.600

I

Ngân sách nhà nước 2023

3.829.172.600

II

Thu tài trợ 2023-2024

71.890.000

III

Thu các khoản dịch vụ 2023-2024

1.344.524.000

B

Phần chi:

5.245.586.600

1

Chi tiền lương và thu nhập (lương, phụ cấp, lương tăng thêm và các khoản chi khác có tính chất như lương cho giáo viên, cán bộ quản lý, nhân viên,…

4.523.480.250

2

Chi cơ sở vật chất và dịch vụ (chi mua sắm, duy tu sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất, trang thiết bị

398.667.800

3

Chi hỗ trợ chi phí học tập; học bổng cho học sinh năm học 2023-2024

37.206.000

4

Chi khác (Nộp về các đơn vị hợp tác và các khoản khác)

286.232.550

 

VII. KẾT QUÁ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC

– Ban hành kế hoạch và thực hiện công tác pháp chế năm học 2023-2024 theo hướng dẫn của phòng Giáo dục và Đào tạo Phủ Lý.

– Giáo dục kỹ năng sống, công tác phòng chống tai nạn thương tích, an ninh trường học, phòng cháy chữa cháy, phòng chống đuối nước…

 Công tác y tế: Thực hiện tốt công tác chỉ đạo của cấp trên trong việc phòng chống dịch bệnh; Hàng ngày yêu cầu các lớp vệ sinh khu uống nước, mặt bàn, sàn nhà để đảm bảo vệ sinh môi trường; Tô chức tổng vệ sinh toàn trường vào sáng thứ sáu hàng tuần, thời gian vào 7h-7h30 (toàn thể CBGV, NV, HS tham gia).

– Công tác an ninh trường học được đảm bảo không để hiện tượng mắt mát

xảy ra.

– Hoạt động Đoàn – Đội: Tổ chức Đoàn, Đội nhà trường tổ chức tốt chương trình học tập, rèn luyện lối sống, lý tưởng đạo đức cho đội viên. Tổ chức các đợt thi đua, các hoạt động NGLL, các hoạt động ngoại khóa nhằm góp phần hoàn thiện nhân cách cho học sinh.

– Kết quả công tác ứng dụng CNTT, thực hiện mô hình trường học điện tử: Thực hiện một phần mô hình trường học điện tử: Khai thác thường xuyên công thông tin điện tử, đăng tải kịp thời các hoạt dộng của nhà trường, công khai tới CMHS về các kế hoạch của năm học, đề kiểm tra, thu chỉ tài chính và các văn bản chỉ đạo của các cấp; khai thác và sử dụng thường xuyên trang thiết bị hiện đại như: máy chiếu projector, …

– Hoạt động thư viện trường học đạt thư viện Xuất sắc vào năm 2019 (theo TT 01/2003)./.

 

           

Nơi nhận:

 

HIỆU TRƯỞNG

Lãnh đạo nhà trường (để b/c);

– Các tổ CM;

– BBT TT đăng Wsite trường;

– Lưu: hồ sơ, VT./.

 

 

 

 

                                                                                       Nguyễn Thị Hồng Thúy